賃
nhẫm
Hán Việt: nhẫm · Pinyin: lìn
Tổng quan
thuê
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lìn |
|---|---|
| Hán Việt | nhẫm |
| Quảng Đông | jam6 |
| Mân Nam | lim7 |
| Nhật Bản | YATOU |
| Hàn Quốc | 임 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrimh |
| Phản thiết | 女禁切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Làm thuê. Thuê mượn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.僱用。《左傳.襄公二十七年》:「崔氏之亂,申鮮虞來奔,僕賃於野。」唐.韓愈〈與于襄陽書〉:「愈今者惟朝夕芻米僕賃之資是急,不過費閤下一朝之享而足也。」 2.租借。如:「租賃」。唐.張籍〈贈令狐博士〉詩:「久為博士誰能識,自到長安賃舍居。」《文明小史》第七回:「自己只住得一進廳房,其餘的賃與兩家親戚同住。」
Eng
- CC-CEDICT to rent
ja
- JMdict hire (charge)|rent|charge|fare|fee
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】乃禁切【集韻】【韻會】【正韻】女禁切,𠀤音任。【說文】庸也。【玉篇】借傭也。【類篇】以財雇物也。【史記·范雎傳】臣爲人庸賃。 又【廣雅】僭也。【集韻】或作任。
Thuyết Văn
庸也。 从貝。任聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
庸者今之傭字。廣韵曰。傭、餘封切。傭、賃也。凡僱僦皆曰庸、曰賃。 尼禁切。七部。
【賃】(nhẫm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 任 (nhậm) Phiên thiết: 餘封切 → dư + phong Nghĩa: 庸 vậy。 từ 貝。任 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 赁 · 赁 · 赁