賕
cầu
Hán Việt: cầu · Pinyin: qiú
Tổng quan
Ăn của đút, lấy của làm sai phép luật gọi là {cầu}.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiú |
|---|---|
| Hán Việt | cầu |
| Quảng Đông | kau4 |
| Nhật Bản | MAINAI |
| Chú âm | ㄆㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | giu |
| Phản thiết | 巨鳩切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ăn của đút, lấy của làm sai phép luật gọi là {cầu}.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 賄賂。用來買通別人的財物。《史記.卷一二六.滑稽傳.優孟傳》:「身死家室富,又恐受賕枉法。」 [動] 行賄或受賄。《明史.卷二○二.胡松傳》:「伊王欲拓其洛陽府第,計直十萬金,以十二賕嚴嵩,期必得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 賕piǎn 1.财产增长。
Eng
- CC-CEDICT to bribe
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】巨鳩切【集韻】【韻會】【正韻】渠尤切,𠀤音求。【說文】以財枉法相謝也。【徐曰】非理而求之也。【史記·滑稽傳】又恐受賕枉法。 又【玉篇】賕,質也,請也。
Thuyết Văn
㠯財物枉法相謝也。 从貝。求聲。 一曰載質也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
枉法者、違法也。法當有罪、而以財求免、是曰賕。受之者亦曰賕。吕㓝。五過之疵惟來。馬本作惟求。云有請賕也。按上文惟貨者、今之不枉法贓也。惟求者、今之枉法贓也。 形聲包會意。巨畱切。三部。 載各本作戴。今依韵會正。謂載質而往求人偁貣也。質謂以物相贅。
【賕】(cầu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 求 (cầu) Phiên thiết: 巨畱切 → cự + lưu Nghĩa: 㠯財物枉法相謝 vậy。 từ 貝。求 thanh。 Một thuyết khác: 載質 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 赇 · 赇