賙
chuNôm chu
Hán Việt: chu · Pinyin: zhōu · Nôm: chu
Tổng quan
Cấp giúp, chu cấp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhōu |
|---|---|
| Hán Việt | chu |
| Âm Nôm | cho |
| Quảng Đông | zau1 |
| Nhật Bản | ATAERU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄕㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cju |
| Phản thiết | 之由切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cấp giúp, chu cấp
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cho 賙 ◎ Nôm: 朱 Đọc âm HHV, AHV: chu, nghĩa trong tiếng Hán là “chu cấp”, đem của cải của mình để cứu tế cho người khác. Tiếng Việt có từ chu tất (hoàn tất, trọn vẹn, đầy đủ) vốn đọc chệch âm và trại nghĩa từ chữ chu tuất 賙恤 (cứu giúp thương xót những người nghèo khổ). Ss đối ứng cɔ¹, cɔ² (29 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 194]. Như vậy, “cho” là từ hán Việt-Mường. ① đgt. chuyển cái thuộc sở hữu của mình sang cho người khác. (Tự thán 83.4)‖ Lợi tham hết lấy, nhiều thì cạnh, nghĩa phải đam cho, ít chẳng phường. (Bảo kính 128.4, 128.4, 130.1, 171.5, 175.1)‖ (Cúc 217.1)‖ (Trường an hoa 246.2). ②…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以財物濟助他人。《水滸傳》第一八回:「濟人貧苦,賙人之急。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 賙shèng 1.财富。亦指管理财富者。
Eng
- CC-CEDICT to give to the needy, to bestow alms, charity
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】職流切【集韻】【韻會】之由切,𠀤音周。【玉篇】給也,贍也,收也。【周禮·地官·大司徒】五黨爲州,使之相賙。【註】謂禮物不備相給足也。 又與周同。【詩·大雅】靡人不周。【箋】周,當作賙。【疏】以周於人,其字當从貝,故轉爲賙。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 赒 · 赒 · 赒