賙
chu
Hán Việt: chu · Pinyin: zhōu
Tổng quan
cứu trợ người nghèo bố thí từ thiện
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhōu |
|---|---|
| Hán Việt | chu |
| Quảng Đông | zau1 |
| Nhật Bản | ATAERU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄕㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cju |
| Phản thiết | 之由切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cấp giúp, chu cấp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以財物濟助他人。《水滸傳》第一八回:「濟人貧苦,賙人之急。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 賙shèng 1.财富。亦指管理财富者。
Eng
- CC-CEDICT to give to the needy|to bestow alms|charity
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】職流切【集韻】【韻會】之由切,𠀤音周。【玉篇】給也,贍也,收也。【周禮·地官·大司徒】五黨爲州,使之相賙。【註】謂禮物不備相給足也。 又與周同。【詩·大雅】靡人不周。【箋】周,當作賙。【疏】以周於人,其字當从貝,故轉爲賙。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 赒 · 赒 · 赒