賮
tẫn
Hán Việt: tẫn
Tổng quan
quà chia tay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | tẫn |
|---|---|
| Quảng Đông | seon3 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsinh |
| Phản thiết | 卽刃切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đồ cống, những vật quý báu của mán rợ ngoài đem đến cống gọi là {sâm tẫn} [琛賮]. Đồ tặng tiễn kẻ lên đường, nay thông dùng chữ {tẫn} [贐].;
Eng
- CC-CEDICT farewell presents
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤徐刃切,音燼。【說文】會禮也。【廣韻】琛賮。【類篇】貨以將意曰賮。【顏延之·赭白馬賦】或踰遠而納賮。【註】財貨也。 又【韻會】送行財幣也。【集韻】或从盡作贐。亦作進。 又【五音集韻】卽刃切,音進。義同。
Thuyết Văn
會禮也。 从貝。㶳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以財貨爲會合之禮也。蒼頡篇曰。賮、財貨也。張載注魏都賦曰。賮禮贄也。又孟子曰。行者必以賮。辭曰餽賮。或假進爲之。如漢高紀曰簫何爲主吏、主進是也。 徐刃切。十二部。
【賮】 (tẫn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 㶳 (tấn) Phiên thiết: Từ nhận thiết Thượng tự: 徐 (từ) | Hạ tự: 刃 (nhận) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tận (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hội (Họp. Như {khai hội} ) lễ (Lễ) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 贐 · 𧷇 · 贐 · 𰷧 · 贐