赁
nhẫm
Hán Việt: nhẫm · Pinyin: lìn
Tổng quan
thuê
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lìn |
|---|---|
| Hán Việt | nhẫm |
| Quảng Đông | jam6 |
| Chú âm | ㄌㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrimh |
| Phản thiết | 女禁切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 賃
- Thiều Chửu Làm thuê. Thuê mượn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赁 (形声。从贝,任声。本义给人做雇工) 同本义 穷困,赁佣于齐,为酒人保。--《史记·栾布列传》 又如赁工(雇工);赁力(出卖劳力);赁作(受雇为人劳作);赁保(受人雇用);赁书(受雇为人抄写);赁佣(受雇为佣工) 租用、租借 每店皆有驴赁客乘。--杜佑《通典》 又如赁屋;赁书;赁居(租用房屋居住);赁约(租借契约);赁租(出租;租借) 赁 工钱,给受雇人的报酬 赁lìn ⒈租,租借租~。出~。~房。 ⒉给人当雇工~佣。
Eng
- CC-CEDICT to rent
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】乃禁切【集韻】【韻會】【正韻】女禁切,𠀤音任。【說文】庸也。【玉篇】借傭也。【類篇】以財雇物也。【史記·范雎傳】臣爲人庸賃。 又【廣雅】僭也。【集韻】或作任。
Thuyết Văn
庸也。 从貝。任聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
庸者今之傭字。廣韵曰。傭、餘封切。傭、賃也。凡僱僦皆曰庸、曰賃。 尼禁切。七部。
【賃】(nhẫm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 任 (nhậm) Phiên thiết: 餘封切 → dư + phong Nghĩa: 庸 vậy。 từ 貝。任 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 赁 · 赁 · 賃 · 赁 · 賃