lộ

Hán Việt: lộ · Pinyin:

Tổng quan

lộ hối lộ [Eng: bribe

贿赂 · 性贿赂 · 可贿赂的 · 甘受贿赂 · 贿赂公行 · 贿赂行为 · 赂买 · 赂器

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlộ
Quảng Đônglou6
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổloh
Baxter-Sagart[r]ˤak-s
Hán ngữ Thượng cổ[r]ˤak-s
Phản thiết洛故切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 賂
  • Thiều Chửu Đem của đút lót gọi là {lộ}. Như {hối lộ} [賄賂]. Của cải. Sử Kí [史記] : {Hán kích chi, đại phá Sở quân, tận đắc Sở quốc hóa lộ} [漢擊之, 大破楚軍, 盡得楚國貨賂] (Hạng Vũ bổn kỉ [項羽本紀]) (Quân) Hán tiến đánh, phá tan quân Sở, lấy hết vật dụng của cải nước Sở.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赂 (形声。从贝,各声。从贝”,表示与钱财有关。本义赠送财物) 同本义 赂,遗也。--《说文》 大赂南金。--《诗·鲁颂·泮水》 骊姬赂二王。--《国语·晋语》 因厚赂单于,答其善意。--《汉书·苏武传》 割国之锱铢而赂之。--《荀子·富国》 仅汉,汉之赂遗王财物,不可胜言。--《汉书·张骞传》 于是从散约解,争割地而赂秦。--贾谊《过秦论》 又如赂贿(用财物买通别人) 行贿,用钱、物买通别人 六国破灭,非兵不利、战不善,弊在赂秦。--宋·苏洵《六国论》 赂lù ⒈〈古〉指赠送财物。 ⒉财物。

Eng

  • CC-CEDICT bribe|bribery

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】洛故切【集韻】【韻會】【正韻】魯故切,𠀤音路。【說文】遺也。【韻會】以財與人也。【詩·魯頌】大賂南金。【左傳·桓二年】寘其賂器於大廟。

Thuyết Văn

遺也。 从貝。各聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

見魯頌大賂傳。箋云。大猶廣也。廣賂者、賂君及卿大夫也。按以此遺彼曰賂。如道路之可往來也。貨賂皆謂物。其用之則有公私衺正之不同。 洛故切。五部。按各古有洛音。鉉云。賂當從路省聲。非也。

【賂】 (lộ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 各 (các) Phiên thiết: Lạc cố thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 故 (cố) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: lộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: di (Bỏ sót) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧸚 · 𮙾 · 赂 · 赂 · 賂 · 赂 · 賂