賄賂公行
hối lộ công hành
Hán Việt: hối lộ công hành · Pinyin: huì lù gōng xíng
Tổng quan
nhận hối lộ công khai: công khai hối lộ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận hối lộ công khai: công khai hối lộ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贿赂:因请托而私赠财物;公行:公开做。指公开行贿受赂。
- Tân Hoa Tự Điển 公开行贿受贿。
- Tân Hoa Tự Điển 贿赂因请托而私赠财物;公行公开做。指公开行贿受赂。
Eng
- Cihui 賄賂公行 uìlùgōngxíng f.e. 1. practice open bribery; corruption is rife 2. give and take bribes openly