shē xa

Hán Việt: xa · Pinyin: shē

Tổng quan

mua hoặc bán chịu x dài (thời gian) tha thứ

赊卖 · 赊帐 · 赊欠 · 赊账 · 赊购 · 赊销 · 赊购帐 · 赊买

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshē
Hán Việtxa
Quảng Đôngse1
Chú âmㄕㄜˉ
Hán ngữ Trung cổsja
Baxter-Sagartl̥A
Hán ngữ Thượng cổl̥A
Phản thiết詩遮切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 賒
  • Thiều Chửu Mua chịu trả dần. Như {xa trướng} [賒帳] tính sổ mua chịu. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Đồ giác hồ trung phong nguyệt hảo, Niên niên bất dụng nhất tiền xa} [徒覺壺中風月好, 年年不用一錢賒] (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng [和友人煙霞寓興]) Chỉ biết gió trăng trong bầu là đẹp, Hàng năm không mất đồng tiền nào để mu…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赊 (形声。从贝,佘声。本义赊欠) 同本义 买货延期交款 赊,贳买也。--《说文》 段注贳买者,在彼为贳,在我则为赊也。” 赊,不交钱而贾曰赊。--《字汇》 凡赊者祭祀无过旬日。--《周礼·泉府》 他游到夜间,赊了两碗酒,喝下肚去。--《阿q正传》 又如赊贷(出借财物给人,准予借者缓期偿还);赊头(欠帐的期限);赊钱(所欠的贷款);赊券(欠帐的字据) 卖物延期收款 少年来酤者,皆赊与之。--《后汉书·刘盆子传》 又如赊卖(买卖货物时,卖方延期收款);赊得不如现得(比喻眼前的好处最实 赊shē ⒈买卖货物时欠着或延期付款~欠。~买。~销。 ⒉松,缓带~。…

Eng

  • CC-CEDICT to buy or sell on credit|distant|long (time)|to forgive

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】式車切【集韻】【韻會】詩車切【正韻】詩遮切,𠀤音奢。【說文】貰買也。【周禮·地官·司市】以泉府同貨而斂賒。【註】無貨則賒,貰而予之。 又【類篇】一曰遠也。【王勃·太公遇文王贊】城闕雖近,風雲尚賒。 又【篇海】凡人謂遲緩爲賒。又同奢。【後漢·仲長統傳】楚楚衣服戒窮賒。【註】奢同。 又叶詩戈切。【謝靈運·感時賦】相物類以迨已,閔交臂之匪賒。揆大耋之或遄,指崦嵫于西阿。【正字通】俗从余作賖。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 賖 · 𧴳 · 𧶟 · 賖 · 赊 · 赊 · 賒 · 赊 · 賒