phụ

Hán Việt: phụ

Tổng quan

đóng góp chi phí tang lễ

赙仪 · 赙赠 · 赙助 · 赙布 · 赙恤 · 赙施 · 赙礼 · 赙补

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtphụ
Quảng Đôngfu6
Chú âmㄈㄨˋ
Hán ngữ Trung cổbyoh
Phản thiết符遇切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 賻
  • Thiều Chửu Đồ phúng người chết, của giúp thêm vào đám ma, đám chay. Như {hậu phụ} [厚賻] đồ phúng hậu.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 赙 拿钱财帮助别人办理丧事 赙,以财助丧也。--《玉篇》 车马曰賵,货财曰赙。--《公羊传·隐公元年》 知死者赠,知生者赙。--《仪礼·既夕礼》 吊丧弗能赙。--《礼记·曲礼上》 赙绢千匹。--《后汉书·杜诗传》 又如赙遗(赠送财物助人治丧);赙赐(赏赐财物助办丧事);赙诔(赙赠和诔文);赙补(赠送丧家财物以助其不足);赙祭(赠送财物以祭死者);赙礼(给丧家送的礼物);赙金(助人办丧事的钱);赙布(送给丧家的财帛);赙賵(送给丧家的车马财物) 赙 fù送财物帮助人办丧事。

Eng

  • CC-CEDICT to contribute to funeral expenses

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤符遇切,音附。【說文】助也。【玉篇】以財助喪也。【儀禮·旣夕】知死者贈,知生者賻。【公羊傳·隱元年】貨財曰賻。【註】賻,猶助也。互詳賵字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 赙 · 赙 · 賻 · 赙 · 賻