赯
đường
Hán Việt: đường · Pinyin: táng
Tổng quan
đỏ thẫm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | táng |
|---|---|
| Hán Việt | đường |
| Quảng Đông | tong4 |
| Chú âm | ㄊㄤˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dang |
| Phản thiết | 徒郞切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 唐 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đỏ tía, sắc mặt đỏ tía gọi là {đường}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 紅色。《廣韻.平聲.唐韻》:「赯,赤色。」 [形] 紅潤的。如:「這人身高八尺,紫赯臉兒。」
Eng
- CC-CEDICT red|crimson
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤徒郞切,音唐。赤色。【肎綮錄】人面色紫曰赯。
Tự hình
- Khải thư