趍
xu
Hán Việt: xu
Tổng quan
Âm Nôm: so Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | xu |
|---|---|
| Quảng Đông | ceoi1 |
| Nhật Bản | HISASHII |
| Hán ngữ Trung cổ | chyo |
| Phản thiết | 𨻰知切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nguyên là chữ {trì} [遲], tục mượn làm chữ {xu} [趨].;
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: so Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】直離切【集韻】【韻會】𨻰知切,𠀤音馳。【說文】趍趙,久也。 又【廣韻】趍,俗趨字。【詩·齊風】巧趨蹌兮。【釋文】趨,本亦作趍。
Thuyết Văn
趍趙。 夂也。 从走。多聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二字句。 夂、行遟曳夂夂也。楚危切。各本皆譌久。玉篇、廣韵不誤。趍趙雙聲字。與歭䠧、箸、蹢躅字皆爲雙聲轉語。 直离切。古音在十七部。
【趍】(xu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 多 (đa) Phiên thiết: 楚危切 → sở + nguy Nghĩa: 趍趙。夂 vậy。 từ 走。多 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧻬