趙
triệuNôm triệu
Hán Việt: triệu · Pinyin: zhào · Nôm: triệu
Tổng quan
Nước Triệu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhào |
|---|---|
| Hán Việt | triệu |
| Âm Nôm | triệu |
| Quảng Đông | tiu5 |
| Mân Nam | tiō |
| Nhật Bản | CHOU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄔㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | drieux |
| Baxter-Sagart | [d]rewʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]rewʔ |
| Phản thiết | 起了切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nước Triệu. Họ Triệu. Trả lại. Như phụng triệu [奉趙] kính trả lại các đồ vật hầu ngài (do tích truyện Lạn Tương Như [藺相如] đem ngọc bích về Triệu ngày xưa). Chạy vùn vụt
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm triệu Triệu Ẩu, bà Triệu [Eng: surname; ancient state]
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: triệu Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.國名:(1)戰國時七雄之一。約統有今大陸地區河北省南部及山西省北部一帶。(2)東晉五胡十六國之一。為東晉劉曜所建,統有今大陸地區河北、山西、陝西、河南等的一部分,史稱「前趙」。(3)東晉五胡十六國之一。為石勒滅前趙而稱帝,史稱「後趙」。 2.姓。如宋代有趙匡胤。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 趙 浅红色; 红色 岸土赤而壁立,东坡先生所谓舟人指点岸如趙”者也。--宋·陆游《过大孤山小孤山》 又如趙尾(赤色的鱼尾。比喻忧劳。旧说鱼劳则尾赤); 趙霞(红色的云霞) 趙 颜色变红 趙chēng红色。
Eng
- CC-CEDICT surname Zhao, one of the seven states during the Warring States period (476–220 BC), the Former Zhao 前趙, 前赵[Qian2 Zhao4] (304–329) and Later Zhao 後趙, 后赵[Hou4 Zhao4] (319–350), states of the Sixteen Kingdoms
- CC-CEDICT to surpass (old)
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】治小切【集韻】【韻會】【正韻】直紹切,𠀤音肇。【說文】趍趙也。 又【釋名】趙,朝也。本小邑,朝事于大國也。 又【廣韻】趙,少也,久也。 又姓。【史記·趙世家】繆王賜造父以趙城,由此爲趙氏。 又國名。【前漢·地理志】趙地,昴畢之分野。趙分晉,得趙國。 又【揚子·方言】牀杠,南楚之閒謂之趙。【註】趙當作兆,聲之轉也。中國亦呼杠爲挑牀,皆通也。 又【集韻】徒了切,音窕。㨄或作𠠄,通作趙。刺也。【詩·周頌】其鎛斯趙。【傳】趙,刺也。【箋】以田器刺也。 又【集韻】起了切。【詩·周頌·釋文】沈重讀。 又同掉。【荀子·賦論篇】頭銛達而剽趙繚者耶。【註】趙,讀爲掉。掉,繚長貌。 又【韻補】叶文呂切。【崔駰·達旨】魯連辨言以退燕,包胥單辭而存楚。唐且華顚以悟秦,甘羅童牙而報趙。 考證:〔【說文】趨趙也。〕 謹照原文趨改趍。
Thuyết Văn
趍趙也。从走。肖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
治小切。
【趙】 (triệu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) , Thanh phù (聲符): 肖 (tiếu) Phiên thiết: Trì tiểu thiết Thượng tự: 治 (trì) , Hạ tự: 小 (tiểu) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: triệu (âm hệ: 0 , từ…
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𧺉 · 赵 · 赵 · 赵