趠
Pinyin: zhuó
Tổng quan
rượt rượt theo [Eng: to cut after, to pursue]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuó |
|---|---|
| Quảng Đông | coek3 |
| Nhật Bản | TOOI |
| Hàn Quốc | 초 |
| Hán ngữ Trung cổ | thrauh |
| Phản thiết | 敕敎切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 效 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.遠走。《說文解字.走部》:「趠,遠也。」《晉書.卷九二.文苑傳.曹毗傳》:「游不踐綽約之室,趠不希騄駬之蹤。」 2.跳躍。《文選.左思.吳都賦》:「狖鼯猓然,騰趠飛超。」《南齊書.卷四一.張融傳》:「雕隼飛而未半,鯤龍趠而不逮。」
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤敕角切,音晫。與逴同。【說文】遠也。【晉書·曹毗傳】趠不希騄駬之蹤。 又【類篇】一曰蹇也。 又【集韻】他弔切,音糶。與趒同。【類篇】越也。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤敕敎切,音掉。【玉篇】行貌。【類篇】超也。【韻會】通作踔。 又【集韻】丑交切,音䫸。義同。 又【集韻】竹角切,音琢。疾走也。 又風名。吳中梅雨旣過,淸風彌旬,謂之舶趠風。蘇軾有舶趠風詩。
Thuyết Văn
遠也。 从走。卓聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
部曰。逴、遠也。音義同。上林賦。捷垂條。逴希閒。玄應引如是。史記作踔。郭璞曰。踔、懸擿也。吳都賦。狖鼯猓然。騰趠飛超。按許云遠者、騰擲所到遠也。 敕角切。李善吐敎切。今俗語如綽。二部。
【趠】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 卓 (trác) Phiên thiết: Sắc giác thiết Thượng tự: 敕 (sắc) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trúc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: viễn (Xa) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢔄 · 𧻠