chì

Pinyin: chì

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Sắc sắc 趩趩 là chạy nhung nhăng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 行聲也。一曰不行貌。 Hình thanh dã. Nhất viết bất hành mạo. (Âm thanh khi đi. Một nghĩa là hình dáng lúc không đi.) [Ngọc thiên 玉篇] 走貌。 Tẩu mạo. (Dáng vẻ khi chạy.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 恥力切 Sỉ lực thiết [Tập vận 集韻] 蓄力切,音敕。 Súc lực thiết, âm Sắc 【Bộ】Tẩu走

趩趩 · 赲趩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchì
Quảng Đôngcik1
Hán ngữ Trung cổthrik
Phản thiết蓄力切
Thanh mẫu

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趩chì 1.行走声。 2.不行貌。

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】恥力切【集韻】蓄力切,𠀤音敕。【說文】行聲也。一曰不行貌。【玉篇】走貌。【石鼓文】其來趩趩。【集韻】或作𨅜。

Thuyết Văn

行聲也。 从走。異聲。讀若敕。 一曰不行皃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

石𡔷詩。其來趩趩。 丑亦切。一部。 按趩字鍇本在部末。疑𧾰趩本一字而二之。如水部之潩瀷也。

【趩】(trục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 異 (dị) Phiên thiết: 丑亦切 → sửu + diệc | Đọc như: 敕 (sắc) Nghĩa: 行 thanh vậy。 từ 走。異 thanh。 đọc như 敕。 Một thuyết khác: bất (không) 行皃。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨅜