chì

Pinyin: chì

Tổng quan

Vượt qua. Bước quá đi

跇踰 · 惊跇 · 蹀跇 · 逾跇 · 驚跇 · 白头蹀跇 · 白頭蹀跇

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchì
Quảng Đôngjai6
Nhật BảnKOERU
Hán ngữ Trung cổjed
Phản thiết時制切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 渡過、超越。《玉篇.足部》:「跇,超踰也。」《史記.卷二四.樂書》:「騁容與兮跇萬里,今安匹兮龍為友。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跇yì 1.超越;越过。 2.用同"躞"。小步走。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】餘制切【集韻】【韻會】以制切,𠀤音曳。【說文】述也。【玉篇】超踰也。【廣韻】跳也。【前漢·揚雄傳】跇巒阬。【註】師古曰:跇,渡也。 又【廣韻】【集韻】𠀤丑例切。同跩。或作跇。 又【集韻】時制切,音誓。義同。

Thuyết Văn

述也。 从足。世聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

述當作𨒋。字之誤也。樂書。騁容與兮跇萬里。裴引如淳曰。謂超逾也。吳都賦說田獵曰。踰竹柏。猭杞柟。 丑例切。十五部。鄒誕生云。跇一作世。

【跇】 (sế) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 世 (thế) Phiên thiết: Sửu lệ thiết Thượng tự: 丑 (sửu) | Hạ tự: 例 (lệ) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: trế (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thuật (Bày ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧺿 · 𧻸 · 𧼪 · 𧽁 · 𧿱 · 𨂰 · 𨒧