跔
Tổng quan
Chân co rút lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | keoi1 |
|---|---|
| Mân Nam | ku |
| Nhật Bản | KAGAMU |
| Hán ngữ Trung cổ | kyo |
| Phản thiết | 顆羽切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】舉朱切【集韻】【韻會】恭于切,𠀤音拘。【說文】天寒足跔也。【玉篇】寒凍手足跔不伸也。 又【戰國策】跿跔科頭。【史記·張儀傳註】跳躍也。又偏舉一足曰跿跔。 又【集韻】權俱切,音劬。義同。或作跼。 又【集韻】顆羽切,音踽。與䞤同。【類篇】行貌。
Thuyết Văn
天寒足跔也。 从足。句聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周書大子晉解。師曠東。躅其足。曰善哉善哉。大子曰。大師何舉足驟。師曠曰。天寒足跔。是以數也。此許所本。莊子音義亦引周書天寒足跔。今本周書作足躅。誤也。跔者、句曲不伸之意。 其俱切。四部。
【跔】(câu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 句 (câu) Phiên thiết: 其俱切 → kì + câu Nghĩa: thiên (trời)寒túc (chân)跔 vậy。 từ túc (chân)。句 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư