跖

zhíchíchNôm chích

Hán Việt: chích · Pinyin: zhí · Nôm: chích

Tổng quan

Xéo, giẫm chân

跖骨 · 跖1. · 跖2. · 跖狗吠尧 · 盜跖 · 对跖点 · 对跖的 · 鸭跖草

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhí
Hán Việtchích
Âm Nômchích
Quảng Đôngzek3
Nhật BảnASHINOURA
Hàn Quốc척
Chú âmㄓˊ
Hán ngữ Trung cổcjek
Phản thiết職略切
Thanh mẫu章
Vận昔
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bàn chân. Tên một kẻ trộm đại bợm ngày xưa, Đạo Chích [盜跖]. Nguyễn Du [阮攸] : Khả liên Đạo Chích dĩ vô gia [可憐盜跖已無家] (Liễu Hạ Huệ mộ [柳下惠墓]) Thương cho Đạo Chích kẻ không nhà. $ Có khi viết là chích [蹠]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chích [Eng: sole (of the foot)]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跖 (形声。从足,石声。本义脚掌) 同本义 跖,足下也。--《说文》 善学者若齐王之食鸡也,必食其跖数千而后足。--《吕氏春秋》 跖 踏,踩 跖劲弩。--《史记》 蹠达膝。--《淮南子·脩务》 上无凌虚之巢,下无跖实之蹊。--张协《七命》 又如跖实(兽足踏地) 跳跃 跖魂负沴。--《汉书》 跖骨 跖痛 跖(蹠)zhí ⒈脚面上跟脚趾接近的部分~骨。 ⒉脚,脚掌。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蹠, 跖[zhi2]
  • CC-CEDICT metatarsus, (literary) sole of the foot, (literary) to tread on

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之石切,音隻。【說文】足下。【淮南子·說山訓】善學者若齊王之食雞,必食其跖。 又【韻補】叶職略切。【張載·七命】圜案星亂,方文華錯。封熊之蹯,翰音之跖。

Thuyết Văn

足下也。 从足。石聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今所謂腳掌也。史記曰。跖勁弩按弩以足蹋張之。故曰跖。跖或借蹠爲之。又作𨂂。賈誼傳曰。病非徒瘇也。又苦𨂂盭。𨂂、跖字之異者也。足跖、反戾不可行。 之石切。古音在五部。

【跖】 (chích) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) , Thanh phù (聲符): 石 (thạch) Phiên thiết: Chi thạch thiết Thượng tự: 之 (chi) , Hạ tự: 石 (thạch) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chích (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: túc (Chân) hạ (Dưới) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 蹠 · 蹠