跢
Pinyin: duò
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | duò |
|---|---|
| Quảng Đông | do2 |
| Hán ngữ Trung cổ | tad |
| Phản thiết | 𨻰知切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đá Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用力踏地。清.孔尚任《桃花扇》第三八齣:「今夜揚州城陷,逃到此間,聞的皇帝已走,跢了跢腳,跳下江去了。」
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤當蓋切,音帶。【玉篇】倒也。【揚子·方言】跌蹷也。【註】江東言跢。 又【廣韻】【正韻】丁佐切【集韻】丁賀切,𠀤音𩒜。小兒行也。又【集韻】當何切,音多。攜幼行也。 又𨻰知切,音馳。【博雅】蹢䠱,跢跦也。 又【集韻】陟栗切,音窒。義同。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư