跦
trù
Hán Việt: trù · Pinyin: zhū
Tổng quan
đi tới lui đi bộ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhū |
|---|---|
| Hán Việt | trù |
| Quảng Đông | zyu1 |
| Chú âm | ㄓㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tryo |
| Phản thiết | 陟輸切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {trù} [蹰].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「跦跦」條。
Eng
- CC-CEDICT pace back and forth|to walk
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】陟輸切【集韻】【韻會】追輸切,𠀤音株。【玉篇】行貌。【左傳·昭二十五年】鸜鵒跦跦。【註】跳行貌。 又【集韻】張留切,音輈。義同。 又重株切,音㕑。與躕同。【博雅】蹢䠱,跢跦也。【成公綏·嘯賦】蜘跦步趾。【註】跢跦與踟跦古字通用。
Tự hình
- Khải thư