quán thuyên

Hán Việt: thuyên · Pinyin: quán

Tổng quan

co ro ngồi xổm

跧仆 · 跧伏 · 跧坐 · 跧居 · 跧形 · 跧摺 · 跧竄 · 跧縮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Hán Việtthuyên
Quảng Đôngcyun4
Nhật BảnKERU
Chú âmㄑㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổcruan
Phản thiết阻頑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nép, nằm phục. Đá hất.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.踢。《說文解字.足部》:「跧,蹴也。」 2.踡曲、蹲伏。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「狡兔跧伏於柎側,猿狖攀椽而相追。」

Eng

  • CC-CEDICT to curl up|to crouch

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤莊緣切,音佺。【說文】蹴也。一曰𤰞也,絭也。又【博雅】跧莊,匍匐也。 又【廣韻】將倫切【集韻】【韻會】蹤倫切,𠀤音遵。又【正韻】租昆切,音尊。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤阻頑切。伏也。 又【集韻】逡緣切【正韻】且緣切,𠀤音詮。【類篇】屈伏也。 又從緣切,音全。行曲。

Thuyết Văn

蹴也。 从足。全聲。 一曰卑也。絭也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

蹴、躡也。 莊緣切。十四部。 絭當爲拳曲之拳。魯靈光殿賦。狡兔跧伏於柎側。注當引卑也、絭也。李善引蹴也。非。

【跧】 (thuyên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 全 (toàn) Phiên thiết: Trang duyến thiết Thượng tự: 莊 (trang) | Hạ tự: 緣 (duyến) Trung cổ thanh mẫu: 莊母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' Suy luận: triên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xúc (Bước xéo gót) vậy Một thuyết khác: 卑也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư