踈
sơ
Hán Việt: sơ · Pinyin: shū
Tổng quan
biến thể của 疏[shu1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shū |
|---|---|
| Hán Việt | sơ |
| Quảng Đông | so1 |
| Nhật Bản | TOORU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄕㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srio |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ {sơ} [疏]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Phong định vân nhàn hồng thụ sơ} [風定雲閑紅樹踈] (Lạng Châu vãn cảnh [諒州晚景]) Gió lặng mây nhàn cây đỏ thưa.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rờ Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rờ Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: rờ Xuất hiện 6 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「疏」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踈shū ⒈古同疏”。
Eng
- CC-CEDICT variant of 疏[shu1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】疎字之譌。本从疋。【玉篇】誤从足。
Tự hình
- Khải thư