踑
Pinyin: jī
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Ngồi xếp bằng 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 跡也。 Tích dã. (Dấu vết) [Lưu Linh 劉伶 – Tửu đức tụng 酒德頌] 奮髯踑踞。 Phấn nhiêm ky cứ. (Ria mép bay phấp phới, ngồi hai chân căng ra [xếp bằng]) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕䟚 [Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 渠之切,音其。 Cừ chi thiết, âm Kì. 【Bộ】Túc足
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Quảng Đông | kei1 |
| Nhật Bản | ASHIATO |
| Hán ngữ Trung cổ | gi |
| Phản thiết | 巨几切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踑jī 1.见"踑踞"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:䟚【廣韻】【集韻】𠀤渠之切,音其。馴跡也。 又【集韻】居之切,音姬。【類篇】跡也。 又【集韻】巨几切,音跽。長踞也。與㠱同。【劉伶·酒德頌】奮髯踑踞。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 䟚 · 𧿄 · 𨄎 · 𨅤