踜
Pinyin: lèng
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Kẻ khô chân 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 踜蹬,馬病。 Lăng đăng, mã bệnh. (Lăng đăng là bệnh của ngựa) [Loại thiên 類篇] 踜𨃗,行貌。 Lăng đằng, hành mạo. (Lăng đằng, dáng đi) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 魯鄧切 Lỗ đặng thiết [Tập vận 集韻] 郞鄧切 Lang đặng thiết 【Bộ】Túc足
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lèng |
|---|---|
| Quảng Đông | ling6 |
| Chú âm | ㄌㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | longh |
| Phản thiết | 郞鄧切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 嶝 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踜lèng 1.见"踜蹬"﹑"踜蹭"。
Eng
- CC-CEDICT to stumble|to slip|to fall
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】魯鄧切【集韻】郞鄧切,𠀤倰去聲。踜蹬,行貌。【類篇】踜蹬,馬病。 又【集韻】盧登切,音棱。【玉篇】蹶也。【類篇】踜𨃗,行貌。 又丑拯切。𣥻或从足。止也。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𨀱