huà hõa

Hán Việt: hõa · Pinyin: huà

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Mắt cá dưới gót cẳng 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 足踝也。 Túc khỏa dã. (Mắt cá chân) [Thích danh 釋名] 踝,踊也。居足兩旁,磽确然也。 Khoả, dũng dã. Cư túc lưỡng bàng, khao xác nhiên dã. (Khỏa, nghĩa là nhảy nhót. Ở hai bên của chân, cứng cáp.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 胡瓦切 Hồ ngõa thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 戸瓦切,音跨。 Hộ ngọa thiết, âm Khóa. 【Bộ】Túc足

踝骨 · 踝关节 · 踝子骨 · 踝节部 · 踝眼骨的 · 内踝 · 外踝 · 脚踝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuà
Hán Việthõa
Quảng Đôngfaa3
Nhật BảnKURUBUSHI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄞˊ
Hán ngữ Trung cổghruax
Baxter-Sagartm-kˤ<r>o[r]ʔ
Hán ngữ Thượng cổm-kˤ<r>o[r]ʔ
Phản thiết戸瓦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái mắt cá chân. Gót chân. Ta quen đọc là chữ {khỏa}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踝 (形声。从足,果声。本义小腿与脚之间左右两侧突起部分) 同本义 踝,足踝也。从足,果声。谓足左右隆然圆起者。--《说文》 又如内踝;外踝;踝胫(踝骨与胫骨);踝拐(方言。踝骨);踝子骨(方言。踝骨。内踝和外踝的统称) 脚跟 负绳及踝以应直。--《礼记·深衣》。注跟也。” 又如负绳及踝(将绳带系于脚跟) 脚 踝 通剐”。割 踝huái ⒈小腿与脚连结处左右两侧的突起,即内~和外~,统称踝子骨。是由胫骨和腓骨下端的膨大部分形成的。 ⒉脚跟。

Eng

  • CC-CEDICT ankle

ja

  • JMdict ankle|malleolus|ankle bone

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】胡瓦切【集韻】【韻會】【正韻】戸瓦切,𠀤音跨。【說文】足踝也。【釋名】踝,踊也。居足兩旁,磽确然也。亦因其形踝踝然也。【急就篇註】踝,足之外也。【禮·深衣】負繩及踝以應直。【註】踝,跟也。 又【釋名】踝踝,單獨之言也。 又【釋名】踝确,堅貌也。

Thuyết Văn

足踝也。 从足。果聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋名曰。踝、确也。居足兩旁磽确然也。按踝者、人足左右骨隆然圜者也。在外者謂之外踝。在內謂之內踝。丮部曰。、擊踝也。 胡瓦切。十七部。

【踝】 (hõa ⟨khỏa⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 果 (quả) Phiên thiết: Hồ ngõa thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 瓦 (ngõa) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oa' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hoạ (âm hệ: 0 | từ vự…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư