蹎
điên
Hán Việt: điên · Pinyin: diān
Tổng quan
ngã chúi về phía trước (biến thể của 顛 颠[dian1])
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diān |
|---|---|
| Hán Việt | điên |
| Quảng Đông | din1 |
| Nhật Bản | TSUMAZUKU |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ten |
| Phản thiết | 多年切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Té ngã, nghiêng ngả. Như {điên điệt} [蹎跌] té ngã.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chân Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chân Xuất hiện 23 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chân Xuất hiện 16 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 顛仆、跌倒。通「顛」。《荀子.正論》:「蹎跌碎折,不待頃矣。」《漢書.卷七二.貢禹傳》:「誠恐一旦蹎仆氣竭,不復自還,洿席薦於宮室,骸骨棄捐,孤魂不歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蹎diān 1.跌倒。参见"蹎跌"。 2.方言。奔走。 3.见"蹎蹎"。
Eng
- CC-CEDICT to fall forward (variant of 顛|颠[dian1])
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都年切【集韻】【韻會】【正韻】多年切,𠀤音顚。【說文】跋也。【前漢·貢禹傳】誠恐一旦蹎仆氣竭。【註】師古曰:蹷躓也。【淮南子·覽冥訓】其行蹎蹎。
Thuyết Văn
跋也。 从足。眞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
經傳多叚借顚字爲之。如左傳子都自下射之顚是也。貢禹傳。誠恐一旦蹎仆氣竭。 都年切。十二部。豳風正義引丁千反。
【蹎】 (điên) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: Đô niên thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 年 (niên) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'iên' Suy luận: điên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bạt ({Bạt thiệp} [跋涉] lặn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧽍 · 𨈃