fán phiền

Hán Việt: phiền · Pinyin: fán

Tổng quan

móng vuốt của động vật

蹯跚 · 蹯踞 · 熊蹯 · 絕蹯 · 絶蹯 · 請蹯 · 请蹯 · 食蹯

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfán
Hán Việtphiền
Quảng Đôngfaan4
Nhật BảnASHINOURA
Hàn QuốcPEN
Chú âmㄈㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbyan
Phản thiết符袁切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chân giống thú. Như {hùng phiền} [熊蹯] bàn chân con gấu.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 獸類的足掌。《左傳.文公元年》:「王請食熊蹯而死,弗聽。」《戰國策.趙策三》:「人有置係蹄者而得虎,虎怒,決蹯而去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蹯〈名〉 (形声。从足,番声。本义野兽的足掌) 同本义 兽迹 愿食熊蹯,不获而死。--《国语·楚语》 又如虎蹯(虎足迹) 蹯 fán兽的脚掌熊~。 蹯pán 1.盘旋貌。 2.见"蹯跚"。

Eng

  • CC-CEDICT paws of animal

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:籵【唐韻】附袁切【集韻】符袁切【正韻】符艱切,𠀤音煩。【說文】作番,獸足也。【左傳·文元年】食熊蹯。【註】熊掌。【類篇】亦作𨆌𩕈。 又【集韻】符分切,音汾。義同。 又【韻補】叶汾沿切【曹植·名都篇】歸來燕平樂,美酒斗十千。膾鯉臇胎鰕,炰鱉炙熊蹯。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 番 · 𣫯 · 𥸨 · 𥻫 · 𨁢 · 𨅴 · 𨆌 · 𨆜 · 𩕈 · 番 · 籵 · 番