chú trừ

Hán Việt: trừ · Pinyin: chú

Tổng quan

do dự

躇1. · 躇2. · 踌躇 · 踟躇 · 使踌躇 · 踌躇地 · 踌躇的 · 不踌躇地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchú
Hán Việttrừ
Quảng Đôngceoi4
Mân Nam
Nhật BảnTAMERAU
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨˊ
Hán ngữ Trung cổdrio
Baxter-Sagarttʰrak
Hán ngữ Thượng cổtʰrak
Phản thiết丈呂切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Trù trừ} [躊躇] do dự, rụt rè. Làm việc toan tính hai ba lần mà được kết quả tốt gọi là {trù trừ mãn chí} [躊躇滿志]. Trang Tử [莊子] : {Đề đao nhi lập, vi chi tứ cố, vi chi trù trừ mãn chí, thiện đao nhi tàng chi} [提刀而立, 爲之四顧, 爲之躊躇滿志, 善刀而藏之] (Dưỡng sinh chủ [養生主]) Cầm dao đứng đó, vì n…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trừ trần trừ [Eng: to waver, to hum and haw, to dilly-dally]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chỉ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「躊躇」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 躇 (形声。从足,著声。踌躇参踌”字)--见踌躇” 躇chú 躇chuò 1.超越,不按顺序而进。

Eng

  • CC-CEDICT used in 躊躇|踌躇[chou2 chu2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】𨻰如切【正韻】長魚切,𠀤音除。與䠧同。【博雅】躊躇,猶豫也。【前漢·李夫人傳】哀裵回以躊躇。【註】師古曰:躊躇,住足也。【楚辭·九辯】蹇淹留而躊躇。【註】躊躇,進退貌。 又【集韻】丈呂切,音宁。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤敕略切,音鄀。【公羊傳·宣七年】躇階而走。【註】躇,猶超遽不順以次。【釋文】與踱同。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䠧 · 𣦡