躗
vệ
Hán Việt: vệ · Pinyin: wèi
Tổng quan
khoa trương bịa đặt sự sai sự thật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Hán Việt | vệ |
| Quảng Đông | wai6 |
| Nhật Bản | HUMU |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quá đáng. Như {vệ ngôn} [躗言] lời nói quá đáng, nói khoác.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 謬誤而不真實的。《左傳.哀公二十四年》:「往歲克敵,今又勝都,天奉多矣,又焉能進,是躗言也。」
Eng
- CC-CEDICT to exaggerate|to fabricate|falsehood
Nguồn gốc
top-bottom
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 躛 · 躛 · 躛