躟
Pinyin: rǎng
Tổng quan
Đi gấp rút. Rảo bước. Cũng đọc Nhưỡng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rǎng |
|---|---|
| Quảng Đông | joeng4 |
| Hán ngữ Trung cổ | njang |
| Phản thiết | 汝兩切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 行走快速的樣子。《玉篇.足部》:「躟,行疾貌。」 [副] 倉促。《文選.傅毅.舞賦》:「擾躟就駕,僕夫正策。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躟rǎng 1.疾行貌。 2.通"攘"。纷乱貌。参见"躟躟"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】汝陽切【集韻】如陽切,𠀤音穰。【博雅】𠉫躟,惶劇也。【玉篇】躟躟,疾行貌。【類篇】𨀕躟。行遽也。【傅毅·舞賦】擾躟就駕。【註】𡌨蒼云:躟,疾行貌。【集韻】或作忀。 又【廣韻】如兩切【集韻】汝兩切,𠀤音壤。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 忀 · 忀