躧
sỉ
Hán Việt: sỉ · Pinyin: xǐ
Tổng quan
giày đạp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xǐ |
|---|---|
| Hán Việt | sỉ |
| Quảng Đông | saa2 |
| Nhật Bản | KUTSU |
| Chú âm | ㄉㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | srex |
| Phản thiết | 所寄切 |
| Thanh mẫu | 生 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giày rơm, cái dép đan bằng cỏ. Múa chân, kiễng chân. Như {sỉ lý tương nghênh} [躧履相迎] múa chân ra đón. Giày múa, thứ giày dùng khi múa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.舞鞋。《說文解字.足部》:「躧,舞履也。」 2.草鞋。《戰國策.燕策一》:「燕趙之棄齊也,猶釋敝躧。」漢.劉向《說苑.卷一四.至公》:「去天下若遺躧。」 3.沒有跟的鞋子。《漢書.卷二八.地理志下》:「女子彈弦跕躧。」唐.顏師古.注:「躧字與屣同。屣謂小履之無跟者也。」 [動] 1.拖著鞋走。同「屣」。《漢書.卷七一.雋不疑傳》:「勝之躧履起迎。」唐.顏師古.注:「躧謂納履未正,曳之而行。」 2.踩、踏。《水滸傳》第三二回:「看不見地下,躧了一條絆腳索。」《西遊記》第一七回:「我推倒了黑風山,躧平了黑風洞。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 躧dūn 1.蹲。 2.猛地用力往下放物。
Eng
- CC-CEDICT shoe|to step
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤所綺切,音縰。【說文】舞履也。【廣韻】躧,步也。又作蹝、𩎉。【戰國策】猶釋敝躧。【註】草履也。【史記·封禪書】去妻子如脫躧。【前漢·地理志】彈弦跕躧。【註】躧、屣同,謂小履無跟者。又【雋不疑傳】躧履相迎。【註】履不著跟曰躧。 又【集韻】鄰知切,音離。又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤所蟹切,音灑。義𠀤同。 又【集韻】所寄切。屣或作躧。
Thuyết Văn
舞履也。 从足。麗聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鄭注周禮曰。鞮屨、四夷舞者屝也。史記貨殖傳。躡利屣。徐廣曰。舞屣也。躡一作跕。跕吐協反。地理志。跕躧。臣瓚曰。躡跟爲跕。按舞不納履。故凡不著跟、曳之而行曰躧履。如雋不疑傳、長門賦皆是也。西京賦說舞曰。振朱屣於盤樽。薛曰。朱屣、赤絲履也。 所綺切。十六部。
【躧】 (sỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 麗 (lệ) Phiên thiết: Sở khỉ thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 綺 (khỉ) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: sỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Múa) lí (Giầy da) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 屣 · 蹝 · 𰸐 · 屣 · 蹝