軔

rènnhậnNôm nhẫn

Hán Việt: nhận · Pinyin: rèn · Nôm: nhẫn

Tổng quan

Lấy gỗ chèn bánh xe cho nó không lăn đi được gọi là nhận. Vì thế nên xe mới bắt đầu đi gọi là phát nhận [發軔] bỏ cái chèn xe. Khuất Nguyên [屈原]:{Triêu phát n…

軔車 · 玉軔 · 風軔

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinrèn
Hán Việtnhận
Âm Nômnhẫn
Quảng Đôngjan6
Mân Namjin7
Nhật BảnHADOME
Chú âmㄖㄣˋ
Hán ngữ Trung cổnjinh
Baxter-Sagartnər(ʔ)-s
Hán ngữ Thượng cổnər(ʔ)-s
Phản thiết而振切
Thanh mẫu日
Vận震
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lấy gỗ chèn bánh xe cho nó không lăn đi được gọi là nhận. Vì thế nên xe mới bắt đầu đi gọi là phát nhận [發軔] bỏ cái chèn xe. Khuất Nguyên [屈原]:Triêu phát nhận ư Thương Ngô hề, tịch dư chí hồ Huyền Phố [朝發軔於蒼梧兮, 夕余至乎縣圃] (Li Tao [離騷]) Buổi sáng ta ra đi ở Thương Ngô hề, chiều ta tới Huyền Phố. Sự gì mới bắt đầu làm cũng gọi là phát nhận. Cùng nghĩa với chữ nhận [仞]. Ngăn trở. Bền chắc. Mềm mại. Lười biếng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhẫn nhẫn (lấy gỗ chèn bánh xe) [Eng: a block that keeps a wheel from moving]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.阻止車輪滑轉的橫木。漢.揚雄〈長楊賦〉:「是以車不安軔,日未靡旃。」 2.量詞。古代計算長度的單位。八尺為一軔。通「仞」。《孟子.盡心上》:「掘井九軔而不及泉,猶為棄井也。」 [動] 阻止。《戰國策.秦策五》:「陛下嘗軔車於趙矣。」《後漢書.卷二九.申屠剛傳》:「諫不見聽,遂以頭軔乘輿輪,帝遂為止。」

Eng

  • CC-CEDICT brake

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤而振切,音刃。【說文】礙車也。【徐曰】止輪之轉,其物名軔。 又止物之行皆曰軔。【後漢·申屠剛傳】光武嘗欲出遊,剛諫不聽,遂以頭軔乘輿輪。【註】謂以頭止車輪也。 又去軔,輪動而車行,故凡事始啓行曰發軔。【屈原·離騷】朝發軔于天津。又【後漢·馮衍傳】發軔新豐兮徘徊鎬京。 又與仞同。【孟子】掘井九軔。

Thuyết Văn

所㠯礙車也。 从車。刃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所㠯二字今補。玄應時已失之。離騷朝發軔於蒼梧。王逸曰。軔、支輪木也。 而振切。十三部。字林如戰反。按此篆大徐在輮篆之前者、輮下譌作軔。遂先之以軔也。

【軔】 (nhận) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) , Thanh phù (聲符): 刃 (nhẫn) Phiên thiết: Nhi chấn thiết Thượng tự: 而 (nhi) , Hạ tự: 振 (chấn) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nhần (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: sở (Xứ sở. Như công sở) dĩ ngại (Trở ngại. Như {quan ) xa (Cái xe.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 杒 · 杒 · 轫 · 轫 · 轫