shì thức

Hán Việt: thức · Pinyin: shì

Tổng quan

(văn học) tay vịn phía trước xe ngựa hoặc chiến xa cúi đầu dựa vào tay vịn này như một cử chỉ tôn kính

軾廬 · 軾櫃 · 軾蛙 · 軾車 · 軾轍 · 軾閭 · 軾怒蛙 · 伏軾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshì
Hán Việtthức
Quảng Đôngsik1
Nhật BảnSHIKIMI
Hàn Quốc
Chú âmㄕˋ
Hán ngữ Trung cổsjik
Phản thiết所職切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái đòn ngang trước xe, khi đang đi gặp ai đáng kính thì tựa vào đòn mà cúi mình xuống. Nay thông dụng chữ {thức} [式]. Nguyễn Du [阮攸] : {Hành sắc thông thông tuế vân mộ, Bất câm bằng thức thán Quy Dư} [行色匆匆歲雲暮,不禁憑軾歎歸與] (Đông Lộ [東路]) Cuộc hành trình vội vã, năm đã muộn, Bất giác…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代車子前面可供憑依的橫木。《左傳.莊公十年》:「登軾而望之。」 [動] 古人靠著車前的橫木以表示尊敬。《淮南子.脩務》:「魏文侯過其閭而軾之。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) handrail at the front of a carriage or chariot; to bow while leaning on this handrail as a gesture of respect

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】賞職切【集韻】所職切,𠀤音拭。【說文】車前也。【釋名】軾,式也。所伏以式敬者也。【後漢·張湛傳】軾輅馬。【註】乗車必正立,有所敬則撫軾,謂小俛也。通作式。【論語】式負版者。

Thuyết Văn

車歬也。 从車。式聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此當作車輿前也。不言輿者、輿人爲車。車卽輿也。輿之在前者曰軾。在旁者曰輢。皆輿之體。非與輿二物也。戴先生曰。軾與較皆車闌上之木。周於輿外。非橫在輿中。較有㒳。在㒳旁。軾有三面。故說文槩言之曰車前。軾卑於較者。以便車前射御執兵。亦因之伏以式敬。玉裁謂輿四圍。旁謂之輢。前謂之軾。軾卑於較二尺二寸。說詳先生考工記圖。 賞職切。一部。經傳多作式者、古文叚借也。

【軾】(thức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 式 (thức) Phiên thiết: 賞職切 → thưởng + chức Dị thể: Cổ văn: 叚借也 Nghĩa: 車歬 vậy。 từ 車。式 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 轼 · 轼 · 轼