liàng lượng

Hán Việt: lượng · Pinyin: liàng

Tổng quan

lượng từ cho xe cộ

車輛廠 · 兼輛 · 輿輛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliàng
Hán Việtlượng
Quảng Đôngloeng2
Mân Namlióng
Nhật BảnRYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄤˋ
Hán ngữ Trung cổliangh
Phản thiết里獎切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỗ xe, số xe. Một cỗ xe gọi là {nhất lượng} [一輛].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 量詞。計算車子的單位。如:「一輛車」、「六輛馬車」。《水滸傳》第一六回:「只見松林裡一字兒擺著七輛江州車兒。」

Eng

  • CC-CEDICT classifier for vehicles

ja

  • JMdict counter for carriages (e.g. in a train)|counter for vehicles

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】里獎切【集韻】里養切【韻會】力讓切【正韻】良獎切,𠀤音兩。與兩同。【韻會】乗也,匹也,又車數。【漢書註】車一乗曰一兩,言其輪轅兩兩而耦也。【詩·周南】百兩御之。【註】百兩,百乗也。【疏】車一乗爲一兩。【風俗通】車有兩輪,馬有四匹,故車稱兩,馬稱匹。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 辆 · 辆 · 輌 · 辆