輞
võng
Hán Việt: võng · Pinyin: wǎng
Tổng quan
lốp xe dải bánh xe
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wǎng |
|---|---|
| Hán Việt | võng |
| Quảng Đông | mong5 |
| Nhật Bản | WA |
| Hàn Quốc | 망 |
| Chú âm | ㄨㄤˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | myangx |
| Phản thiết | 文兩切 |
| Thanh mẫu | 微 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái vành bánh xe.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 車輪的外框。明.張自烈《正字通.車部》:「輞,車輪外圍。」《續漢書志.卷二九.輿服志上》:「獵車,其飾皆如之。重輞縵輪,繆龍繞之。」
Eng
- CC-CEDICT tire|wheel band
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】文兩切【集韻】【韻會】【正韻】文紡切,𠀤音罔。【玉篇】車輞也。【韻會】車輞,車之牙輞輮也。【釋名】輞,网也,謂网羅周輪之外也。【後漢·輿服志】天子獵車,重輞縵綸,繆龍繞之。 又輞川,地名。太原王摩詰別墅有輞川圖。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 棢 · 𨊾 · 𨋹 · 棢 · 辋 · 辋 · 辋