qiàn

Pinyin: qiàn

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Màn cái cữu柩 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 載柩車蓋。 Tải cữu xa cái. (Lọng xe chở quan tài) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 倉甸切,音倩。 Thảng điện thiết, âm Thiến 【Bộ】Xa車

輤舆 · 輤裧 · 輤車 · 輤輿 · 輤车 · 帏輤 · 帷輤 · 幃輤

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiàn
Quảng Đôngsin3
Chú âmㄑㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổchenh
Phản thiết倉甸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 輤qiàn 1.古代覆盖在丧车上的饰物。 2.载柩车。亦代指灵柩。

Eng

  • CC-CEDICT a pall to cover the hearse

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤倉甸切,音倩。【廣韻】載柩車蓋。【禮·雜記】諸侯之輤有裧,大夫以布,士以葦席。【註】輤,載柩將殯車飾也。殯謂之輤,葬謂之柳。【玉篇】或作倩。【集韻】通作𧚫。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𰺉