hōng

Pinyin: hōng

Tổng quan

Như các chữ Oanh 轟

輷輷磕磕 · 軯輷 · 輷然 · 輷磕 · 輷輘 · 輷鞫 · 輷輷殷殷 · 輷鞫殷殷

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhōng
Quảng Đônggwang1
Nhật BảnTODOROKU
Hán ngữ Trung cổhrueng
Phản thiết呼宏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [擬] 形容車聲。《玉篇.車部》:「輷,車聲也。」《史記.卷六九.蘇秦傳》:「車馬之多,日夜行不絕,輷輷殷殷,若有三軍之眾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 輷hōng 1.象声词。状车声﹑雷鸣及其他巨大的声音。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤呼宏切,音轟。車聲。【史記·蘇秦傳】輷輷殷殷。【王褒·洞簫賦】輘輷佚豫。【註】輘輷,大聲也。【廣韻】同轟。一作訇。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𨊷 · 𨌨 · 𩧕 · 𫐒