轘
hoàn
Hán Việt: hoàn · Pinyin: huàn
Tổng quan
xé bằng xe ngựa (như một hình phạt)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huàn |
|---|---|
| Hán Việt | hoàn |
| Quảng Đông | waan3 |
| Nhật Bản | KURUMAZAKI |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghruan |
| Phản thiết | 胡慣切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 刪 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lấy xe buộc người nào vào đấy, rối quay mỗi cái đi một ngả để xé tung người ra gọi là {hoàn}, là một hình phạt phanh thây xé xác đời xưa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 古代一種酷刑,用車來分裂人體。《左傳.桓公十八年》:「齊人殺子亹而轘高渠彌。」《資治通鑑.卷一六九.陳紀三.文帝天嘉五年》:「其刑名有五:一曰死,重者轘之,次梟首,次斬,次絞。」
Eng
- CC-CEDICT to tear between chariots (as punishment)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡慣切,音患。【說文】車裂人也。【周禮·秋官·條狼氏】誓馭曰車轘。【左傳·桓十八年】齊人轘高渠彌。 又【集韻】轘轅,地名。在緱氏縣。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡關切,音還。義同。
Thuyết Văn
車裂人也。 从車。瞏聲。 春秋傳曰。轘諸栗門。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
周禮條狼氏。誓僕右曰殺。誓馭曰車轘。注曰。車轘、謂車裂也。 胡慣切。十四部。按大徐云。瞏渠營切。非聲。當从環省。此惑於毛詩靑靑瞏瞏爲韵。而不知詩之瞏瞏、乃煢煢之雙聲叚借也。 宣公十一年左傳文。
【轘】 (hoàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 瞏 (quỳnh) Phiên thiết: Hồ quán thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 慣 (quán) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hạn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) liệt (Xé ra. Sự gì phá hoạ) nhân (Người) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨏙 · 𮝹