轘裂

huàn liè hoàn liệt

Hán Việt: hoàn liệt · Pinyin: huàn liè

Tổng quan

xem 車裂|车裂 ột hình phạt tàn khốc thời xưa, cột chân tay tội nhân vào bốn cái xe, rồi quất ngựa, kéo xe chạy ra bốn hướng, xé rách thân thể tội nhân. hoàn liệt hoàn liệt ☆Một hình phạt tàn khốc thời xưa, cột chân tay tội nhân vào bốn cái xe, rồi quất ngựa, kéo xe chạy ra bốn hướng, xé rách thân thể tội nhân.

Cấu tạo: (hoàn) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 車裂|车裂 ột hình phạt tàn khốc thời xưa, cột chân tay tội nhân vào bốn cái xe, rồi quất ngựa, kéo xe chạy ra bốn hướng, xé rách thân thể tội nhân. hoàn liệt hoàn liệt ☆Một hình phạt tàn khốc thời xưa, cột chân tay tội nhân vào bốn cái xe, rồi quất ngựa, kéo xe chạy ra bốn hướng,…

Eng

  • CC-CEDICT see 車裂|车裂[che1 lie4]
  • Cihui see 車裂|车裂