轳
lô
Hán Việt: lô · Pinyin: lú
Tổng quan
tời quay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lú |
|---|---|
| Hán Việt | lô |
| Quảng Đông | lou4 |
| Chú âm | ㄌㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lo |
| Phản thiết | 落胡切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 轤
- Thiều Chửu {Lộc lô} [轆轤]. Xem chữ {lộc} [轆].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 见辘轳” 轳(轤)lu 轳lú 1.见"辘轳"﹑"辘?"。 2.见"?
Eng
- CC-CEDICT used in 轆轤|辘轳[lu4 lu5]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】落胡切【集韻】【韻會】【正韻】龍都切,𠀤音盧。【廣韻】轆轤,圓轉木也。【集韻】𨏔轤,井上汲水木。或作樚櫨。互詳前轆字註。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䡎 · 轳 · 轳 · 轤 · 轳 · 轤