辘轳剑 lù lú jiàn·lộc lô kiếm Hán Việt: lộc lô kiếm · Pinyin: lù lú jiàn Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.剑名。剑首以玉作辘轳形为饰,故名。 Cấu tạo: 轆 (lộc) + 轤 (lô) + 劍 (kiếm)Pinyinlù lú jiànHán Việtlộc lô kiếmCấu tạo轆 + 轤 + 劍 · lộc + lô + kiếm nghĩa thành phần: lộc + lô + kiếm Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.剑名。剑首以玉作辘轳形为饰,故名。 Từ liên quan Gần nghĩa轆轤 · 辘轳 · 轆轤劍 · 轆轤劫 · 轆轤格 · 轆轤韻 · 轆轤體 · 辘轳体