轺
diêu
Hán Việt: diêu · Pinyin: yáo
Tổng quan
xe nhẹ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yáo |
|---|---|
| Hán Việt | diêu |
| Quảng Đông | jiu4 |
| Chú âm | ㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jeu |
| Phản thiết | 時饒切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 宵 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 軺
- Thiều Chửu Cái xe nhỏ và nhẹ. Xe ngựa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 轺 古代轻便的小马车 轺,小车也。--《说文》 朱家乃乘轺车之洛阳。--《史记·季布列传》 亲迎立轺并马。--《汉书·平帝纪》 又如轺车(用一匹马拉的轻便车子。可当兵车);轺轩(轻便的马车。也作轺辂、轺驾) 使节所用之车 轺yáo
Eng
- CC-CEDICT light carriage
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤餘招切,音遙。【說文】小車也。【釋名】軺,遙也。四向遠望之車也。【前漢·平帝紀】徵天下通知逸經古記者,在所爲駕,一封軺傳,遣詣京師。【註】以一馬軺車而乗傳。 又【廣韻】市招切【集韻】時饒切,𠀤音韶。【正韻】丁聊切,音刁。義𠀤同。一作𨍳。
Thuyết Văn
小車也。 从車。召聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漢平帝紀。立軺倂馬。服䖍曰。立軺、立乗小車也。 以招切。二部。
【軺】(diêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 召 (chịu) Phiên thiết: 以招切 → dĩ + chiêu Nghĩa: tiểu (nhỏ)車 vậy。 từ 車。召 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨍳 · 轺 · 轺 · 軺 · 𨍳 · 轺 · 軺