wèi từ

Hán Việt: từ · Pinyin: wèi

Tổng quan

Âm Nôm

辝椟 · 辝车 · 击辝 · 驾辝连軏

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèi
Hán Việttừ
Quảng Đôngci4
Nhật BảnYAMERU
Hán ngữ Trung cổzsi

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu * Tục dùng như chữ {từ} [辭].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: từ Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: từ Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「辭」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辝wèi 1.车轴头。 2.碾压;践踏。 3.通"槥"。小棺。

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 籀文辭字。

Thuyết Văn

籒文辤。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

和悅以卻之。故从台。

【辝】 (từ) Nghĩa: trứu (Đọc sách) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) từ (Nguyên dùng về nghĩa)

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư