辢
lạt
Hán Việt: lạt
Tổng quan
biến thể cũ của 辣[la4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán Việt | lạt |
|---|---|
| Quảng Đông | laat6 |
| Hàn Quốc | 랄 |
| Chú âm | ㄌㄚˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lat |
| Phản thiết | 郞達切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 曷 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cay quá. Làm việc mạnh bạo quá gọi là {lạt thủ} [辢手]. Nham hiểm, độc ác. Như {khẩu điềm tâm lạt} [口甜心辣] miệng thơn thớt dạ ớt bôi. Cũng viết là {lạt} [辣].;
Eng
- CC-CEDICT old variant of 辣[la4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】盧達切【集韻】【韻會】【正韻】郞達切,𠀤音剌。【說文】辛甚曰辢。俗作辣,亦作𨐜。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 辣 · 辣 · 辣