辥
tiết
Hán Việt: tiết · Pinyin: xuē
Tổng quan
variety of marsh grass
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xuē |
|---|---|
| Hán Việt | tiết |
| Quảng Đông | sit3 |
| Nhật Bản | TSUMI |
| Hán ngữ Trung cổ | siet |
| Baxter-Sagart | s.ŋat |
| Hán ngữ Thượng cổ | s.ŋat |
| Phản thiết | 私列切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {tiết} [薛].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「薛」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辥xuē 1.同"薛"。参见"辥越"。 2.通"寊"。罪恶;罪过。 3.通"櫱"。(植物)生出分枝。参见"辥然"。
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤私列切,音屑。【說文】辠也。 又【正譌】姓也。 又【正韻】國名。【廣韻】經典通作薛。
Thuyết Văn
辠也。 从辛。𡶫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此字古書內罕見。 𡶫見𠂤部。私列切。十五部。
【辥】 (tiết) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辛 (tân) | Thanh phù (聲符): 𡶫 (𡶫) Phiên thiết: Tư liệt thiết Thượng tự: 私 (tư) | Hạ tự: 列 (liệt) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêt' Suy luận: tiêt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tội (Nguyên là chữ {tội} ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư