辽
liêu
Hán Việt: liêu
Tổng quan
tên gọi tắt của tỉnh Liêu Ninh 辽宁 遼寧[Liao2 ning2] triều đại Liêu hoặc Khiết Đan (916-1125) (dạng kết hợp) xa xa xôi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáo |
|---|---|
| Hán Việt | liêu |
| Quảng Đông | liu4 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Phản thiết | 憐蕭切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 遼
- Thiều Chửu Xa thẳm, chỗ đất cách nhau rất xa gọi là {liêu}. Như {liêu viễn} [遼遠] xa xôi, {liêu khoát} [遼闊] bát ngát. Nhà {Liêu} [遼], trước là giống Khiết Đan [契丹], ở xứ Nhiệt Hà [熱河]. Tổ trước là Gia Luật Bảo Cơ [耶律保機], nhân lúc cuối đời nhà Tống [宋] suy yếu mới nổi loạn, sau lấy được các x…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辽 (形声。从辵,尞声。本义遥远) 同本义 辽,远也。--《说文》 山修远其辽辽兮。--《楚辞·九叹·忧苦》。注辽辽,远貌。” 楚师辽远,粮食将尽,必将速归。--《左传·襄公八年》 眷故乡之辽隔。--潘岳《登虎牢山赋》 又如辽绝(远隔);辽险(遥远险要);辽天(远天);辽阻(辽远阻隔);辽荒(荒凉遥远) 开阔 江山辽落,居然有万里之势。--《世说新语·言语》 又如辽落(通寥落”。寂寥空阔);辽缓(宽缓);辽辽(广远的样子);辽阔(远大广阔);辽空(辽阔的天空);辽原(辽阔原野) 久远 辽(遼)liáo远~远。~阔的海洋。
Eng
- CC-CEDICT short name for Liaoning 遼寧|辽宁[Liao2 ning2] province|Liao or Khitan dynasty (916-1125)
- CC-CEDICT (bound form) distant; faraway
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音僚。【說文】遠也。【楚辭·九歎】山修遠其遼遼兮。 又【集韻】水名,在遼陽縣。 又【韻會】國名,契丹之後,至耶律德光,號大遼。
Thuyết Văn
遠也。 从辵。尞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。山川悠遠。維其勞矣。箋云。其道里長遠。邦域又勞勞廣闊。勞者、遼之叚借也。 洛蕭切。二部。
【遼】 (liêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Nghĩa: viễn (Xa) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 𢊻 · 𨖒 · 𨖚 · 𭲜 · 辽 · 辽 · 遼 · 辽 · 遼