辽
liêuNôm liêu
Hán Việt: liêu · Pinyin: liáo · Nôm: liêu
Tổng quan
Xa thẳm, chỗ đất cách nhau rất xa gọi là liêu. Như liêu viễn [遼遠] xa xôi, liêu khoát [遼闊] bát ngát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liáo |
|---|---|
| Hán Việt | liêu |
| Âm Nôm | liêu |
| Quảng Đông | liu4 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Phản thiết | 憐蕭切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 遼
- Thiều Chửu Xa thẳm, chỗ đất cách nhau rất xa gọi là liêu. Như liêu viễn [遼遠] xa xôi, liêu khoát [遼闊] bát ngát. Nhà Liêu [遼], trước là giống Khiết Đan [契丹], ở xứ Nhiệt Hà [熱河]. Tổ trước là Gia Luật Bảo Cơ [耶律保機], nhân lúc cuối đời nhà Tống [宋] suy yếu mới nổi loạn, sau lấy được các xứ Đông tam tỉnh, Mông Cổ và phía bắc tỉnh Trực Lệ, tỉnh Sơn Tây, gọi là nước Liêu. Cùng với nhà Tống [宋] chọi nhau, sử gọi là Bắc triều [北朝], làm vua được chín đời dài 219 năm, sau bị nhà Kim [金] diệt mất. Trong họ có Gia Luật Đại Thạch [耶律大石], chiếm giữ xứ Tầm Tư Can, xưng vương xưng đế, cai trị suốt cả một miền đông tây xứ…
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm liêu Liêu Đông; Bạc Liêu (tên địa danh) [Eng: distant, far]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辽 (形声。从辵,尞声。本义遥远) 同本义 辽,远也。--《说文》 山修远其辽辽兮。--《楚辞·九叹·忧苦》。注辽辽,远貌。” 楚师辽远,粮食将尽,必将速归。--《左传·襄公八年》 眷故乡之辽隔。--潘岳《登虎牢山赋》 又如辽绝(远隔); 辽险(遥远险要); 辽天(远天); 辽阻(辽远阻隔); 辽荒(荒凉遥远) 开阔 江山辽落,居然有万里之势。--《世说新语·言语》 又如辽落(通寥落”。寂寥空阔); 辽缓(宽缓); 辽辽(广远的样子); 辽阔(远大广阔); 辽空(辽阔的天空); 辽原(辽阔原野) 久远 辽(遼)liáo远~远。~阔的海洋。
Eng
- CC-CEDICT short name for Liaoning 遼寧, 辽宁[Liao2 ning2] province, Liao or Khitan dynasty (916-1125)
- CC-CEDICT (bound form) distant; faraway
Nguồn gốc
Khang Hy
【唐韻】落蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音僚。【說文】遠也。【楚辭·九歎】山修遠其遼遼兮。 又【集韻】水名,在遼陽縣。 又【韻會】國名,契丹之後,至耶律德光,號大遼。
Thuyết Văn
遠也。 从辵。尞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。山川悠遠。維其勞矣。箋云。其道里長遠。邦域又勞勞廣闊。勞者、遼之叚借也。 洛蕭切。二部。
【遼】 (liêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) , Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Nghĩa: viễn (Xa) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
Dị thể: 𢊻 · 𨖒 · 𨖚 · 𭲜 · 辽 · 辽 · 遼 · 辽 · 遼