迄
hất
Hán Việt: hất · Pinyin: qì
Tổng quan
cho đến nay cho đến
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qì |
|---|---|
| Hán Việt | hất |
| Quảng Đông | hat1 |
| Mân Nam | hit4 |
| Nhật Bản | KITSU |
| Hàn Quốc | 흘 |
| Chú âm | ㄑㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiot |
| Phản thiết | 呼訖切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 迄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đến. Như {hất kim} [迄今] đến nay (kể từ trước đến nay). Nguyễn Du [阮攸] : {Thử sự hất kim dĩ kinh cổ} [此事迄今已經古] (Kỳ lân mộ [騏麟墓]) Việc đó đến nay đã lâu rồi. Bèn.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hắt hắt hủi [Eng: extend, reach; until; till]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 至、到。如:「迄今」。《詩經.大雅.生民》:「后稷肇祀,庶無罪悔,以迄于今。」《漢書.卷三○.藝文志》:「迄孝武世,書缺簡脫,禮壞樂崩。」 [副] 始終、一直。如:「迄無音訊」。《後漢書.卷七○.孔融傳》:「融負其高氣,志在靖難,而才疏意廣,迄無成功。」《聊齋志異.卷四.促織》:「於敗堵叢草處,探石發穴,靡計不施,迄無濟。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迄〈动〉 (形声。从辵,乞声。本义到;至) 同本义 迄,至也。--《说文新附》 以迄于今。--《诗·大雅·生民》 迄于天下。--《国语·周语下》 吴获迄古。--《楚辞·天问》 声教迄于四海。--《汉书·艺文志》 降周迄孔。--《汉书·扬雄传》 夫普法之战,迄今虽为陈迹,而其事信而有征。--清·薛福成《观巴黎油画记》 迄今盛行。--蔡元培《图画》 自皇古迄今。-- 又如迄至(至,到) 迄 〈副〉 竟,毕竟,终究 迄无成功。--《后汉书·孔融传》 迄无济。 迄qì ⒈至,到~今为止。 ⒉毕竟,终究~无效果。
Eng
- CC-CEDICT as yet|until
ja
- JMdict until (a time)|till|to|up to|to (a place or person)
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】許訖切【等韻】呼訖切,𠀤音汔。【說文】至也。【詩·大雅】以迄于今。又【周頌】迄用有成。 又竟也。【後漢·孔融傳】才疏意廣,迄無成功。 又與訖通。【書·禹貢】聲敎訖于四海。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𨑐 · 𨑵 · 𮞂