páng bàng

Hán Việt: bàng · Pinyin: páng

Tổng quan

họ [Pang2]

逄逄 · 龍逄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpáng
Hán Việtbàng
Quảng Đôngpong4
Nhật BảnHUSAGU
Chú âmㄆㄢˊ
Hán ngữ Trung cổbrung
Phản thiết皮江切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Họ Bàng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如周代有逄同,漢代有逄安。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逄〈动〉 塞 逄,塞也。--《集韵》 逄páng姓。

Eng

  • CC-CEDICT surname Pang

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】薄江切【集韻】【韻會】皮江切,𠀤音龎。【廣韻】姓也。【孟子】逄蒙學射於羿。【後漢·劉盆子傳】逄安。劉攽曰从夅。 考證:〔【後漢·劉元傳】郡人逄安。【註】逄字从夅。〕 謹照後漢書原文改劉盆子傳。註逄字从逄改劉攽曰从夅。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧔧