遌
ngạc
Hán Việt: ngạc · Pinyin: è
Tổng quan
Bỗng gặp, không định bụng gặp mà lại gặp gọi là {ngạc}.;
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | è |
|---|---|
| Hán Việt | ngạc |
| Quảng Đông | ng6 |
| Nhật Bản | DEAU |
| Hán ngữ Trung cổ | ngak |
| Baxter-Sagart | ŋˤak |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋˤak |
| Phản thiết | 逆各切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bỗng gặp, không định bụng gặp mà lại gặp gọi là {ngạc}.;
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遌è 1.相遇,遇见。 2.抵触。
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】五閣切【集韻】逆各切,𠀤音噩。【廣韻】心不欲見而見曰遌。 又【玉篇】同迕,遇也。【楚辭·九章】重華不可遌兮。【班固·幽通賦】乗高而遌神兮。【正字通】同遻。互詳後遻字註。遌原从亐作。又𨔺𨕬𨕣。
Thuyết Văn
相遇驚也。 从辵屰。屰亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁。遇、遻也。遻、見也。 五各切。五部。
【遌】(ngạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵屰 (sước + kích) | Thanh phù (聲符): 屰亦 (kích) Phiên thiết: 五各切 → ngũ + các Nghĩa: 相遇驚 vậy。 từ 辵屰。屰 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư