遙

yáodiêuNôm dìu

Hán Việt: diêu · Pinyin: yáo · Nôm: dìu

Tổng quan

Xa. Như diêu viễn [遙遠] xa xôi

遙夜 · 遙看 · 消遙 · 消遙湯 · 棨戟遙臨 · 遙久 · 遙仰 · 遙企

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyáo
Hán Việtdiêu
Âm Nômdìu
Quảng Đôngjiu4
Mân Namiâu
Nhật BảnHARUKA
Hàn Quốc요
Chú âmㄧㄠˊ
Hán ngữ Trung cổjeu
Phản thiết餘招切
Thanh mẫu以
Vận宵
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xa. Như diêu viễn [遙遠] xa xôi. Dài. Lý Bạch [李白] : Diêu dạ hà man man [遙夜何漫漫] (Nam bôn thư hoài [南奔書懷]) Đêm dài sao mà dằng dặc. $ Cũng đọc là dao

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển dao 遙 ◎ Tày nùng: dạu. dt. <từ cổ> buổi sáng. Song viết hằng lề phiến sách cũ, hôm dao đủ bữa bát cơm xoa. (Ngôn chí 18.4)‖ (Nghiễn trung ngưu 254.3)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) diêu diêu bông (cây theo huyền thoại cho lá giã ra bột giúp giữ da dẻ mịn màng) [Eng: a type of tree with its leaves used to cover the skin]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tiêu dao thang
  • Bảng Tra Chữ Nôm dao dao cảm (cảm thấy từ xa); tiêu dao [Eng: sympathetic; to amuse oneself]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dìu dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu [Eng: to flit about; to guide; soft and slow; to calm down]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dao Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.遠。如:「遙遠」、「遙不可及」。五代十國南唐.李煜〈清平樂.別來春半〉詞:「雁來音信無憑,路遙歸夢難成。」 2.長。《文選.何劭.雜詩》:「勤思終遙夕,永言寫情慮。」唐.李白〈南奔書懷〉詩:「遙夜何漫漫,空歌白石爛。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) distant; remote; far away

other

  • Nguồn khác Rửa. Chùi. 深玉㳌遙扠𬴫選燵 Thôm ngọc áp rào, xoà phiôm tỏn đét (S.T.) Tắm táp ở ao ngọc, xoã tóc hong đón nắng

Nguồn gốc

Khang Hy

 〔古文〕:𨖈【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤餘招切,音謠。【說文】遠也。【禮·王制】千里而遙。【左傳·昭二十五年】遠哉遙遙。 又逍遙,徜徉也。互詳逍字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䢣 · 𨓧 · 𨓮 · 𨓳 · 𨔚 · 𨖈 · 𨗽 · 遥 · 遥 · 遥