遰
đệ
Hán Việt: đệ · Pinyin: dì
Tổng quan
rời đi di cư
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dì |
|---|---|
| Hán Việt | đệ |
| Quảng Đông | dai6 |
| Nhật Bản | SARU |
| Chú âm | ㄩㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | deh |
| Phản thiết | 他結切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Điều đệ} [迢遰] xa xôi không biết tin tức nhau. Có khi viết là [迢遞].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 去、前往。《說文解字.辵部》:「遰,去也。」《大戴禮記.夏小正》:「九月遰鴻鴈。」漢.戴德.傳:「遰,往也。」清.李調元.注:「遰,去也。北來則曰鄉,南去則曰遰。」 [形] 迢遰:高邈、深遠。北魏.酈道元《水經注.洛水注》:「東北流逕雲中塢,左上迢遰層峻,流煙半垂,纓帶山阜,故埠受其名渠谷。」也作「迢遞」。 [副] 依序、依次。通「遞」。唐.王維〈謝弟縉新授左散騎常侍狀〉:「陛下均平布政,中外遰遷,尚錄前勞,仍收舊齒,使備顧問。」
Eng
- CC-CEDICT to go away|to migrate
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】特計切【集韻】【韻會】【正韻】大計切,𠀤音第。【玉篇】迢遰也。 又【說文】去也。【玉篇】往也。【廣韻】避也。【夏小正】九月遰鴻雁。【註】遰,往也。北來則曰向,南去則曰遰。 又【集韻】征例切。與逝同。【史記·賈誼傳】鳳漂漂其高遰。 又刀鞞也。【禮·內則】右佩管遰。 又【集韻】當蓋切,音帶。連也。 又叶他結切,音貼。【王筠詩】燒山多詭怪,蒼嶺復迢遰。神芝曜七明,山蒲含九節。
Thuyết Văn
去也。 从辵。帶聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
夏小正。九月遰鴻鴈。遰、往也。 特計切。十五部。
【遰】 (đệ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 辵 (sước) | Thanh phù (聲符): 帶 (đai) Phiên thiết: Đặc kế thiết Thượng tự: 特 (đặc) | Hạ tự: 計 (kế) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đệ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khứ (Đi) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨘬 · 𰻆